Lọc tín hiệu
IJC

IJC

Becamex IJC
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
6.830
−0,87%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

50 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị66.6%20.7%1.1%3.6%274.1%33.7%2.79×34.3%1/3 năm-51.0%2637.2%57.9%76.3%235+34,1%86,1−11,6%0.551.01−45,8%
Điểm2 / 68 / 80 / 100 / 88 / 86 / 106 / 66 / 82 / 60 / 80 / 88 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng235Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng235Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng86,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng774Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%48.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.4%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 6 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-861Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng11.661Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần11.661Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng163Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %137Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-47.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-10.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
66.7%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26