Lọc tín hiệu

IRC

Cao su Công nghiệp
Nhựa, cao su & sợiUPCOM
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
4.700
−39,74%
2025-12-01

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+125.2%+109.1%3 / 3+405.4%+73.30 pp+125.52 pp+13.2%0.003.3516,1+405,4%1,0+125,2%3.3515.34−78,2%
Điểm12121212121201212
Chú thích định giá:Giá: 4.700 (giá đóng cửa ngày 2025-12-01)EPS (4 quý): 1.404

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,96Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng29,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-23.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-16.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-14,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng204Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần204Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,70Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %55Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
108%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26