Lọc tín hiệu

ITQ

Tập đoàn Thiên Quang
Thép và sản phẩm thépHNX
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
2.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1006.4%+800.5%3 / 3+33.1%+4.70 pp+2.83 pp+3.6%0.506.75214+33,1%6,9+1.006,4%6.7520.34−66,8%
Điểm12121212121201212
Chú thích định giá:Giá: 2.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 385,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng194Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng194Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,90Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng12,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-15,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng604Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần604Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,16Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %217Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 11,1 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
800%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26