26.000
+0,39%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
52 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 126.8% | 11.4% | 4.8% | 5.0% | 18.7% | 15.2% | 4.52× | 9.3% | 2/3 năm | -27.8% | 48.3% | 77.2% | 75.6% | — | — | — | — | 0.94 | 1.27 | −26,1% |
| Điểm | 4 / 6 | 6 / 8 | 0 / 10 | 0 / 8 | 4 / 8 | 4 / 10 | 6 / 6 | 8 / 8 | 4 / 6 | 0 / 8 | 6 / 8 | 6 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng3.187Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng3.187Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng911Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng2.613Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%46.9%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.7%Q3/26
Cảnh báo ngoại lai: 19 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-9.394Q3/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng76.674Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần76.674Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng1.743Q3/26
10.Định giá
Lần · %14,0×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %968Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
197%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26