Lọc tín hiệu

KHP

Điện lực Khánh Hòa
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
9.450
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

28 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-101.9%-7.8%1 / 3+15.6%-2.15 pp-2.03 pp+6.4%1.0412.602.461+15,6%−0,8−101,9%12.6014.02−10,2%
Điểm004840068
Chú thích định giá:Giá: 9.450 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 750,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.461Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.461Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,82Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng56,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng181Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.418Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.418Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng19,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-14Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-102%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-102%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26