Lọc tín hiệu

KSF

Tập đoàn Sunshine
Bất động sảnHNX
74.500
−0,40%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

70 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị43.5%115.0%294.4%85.3%393.5%2.7%1.22×42.8%3/3 năm78.4%36.2%93.5%13.5%10.897+4.536,6%4.535+10.967,0%3.374.59−26,6%
Điểm0 / 68 / 810 / 106 / 88 / 80 / 104 / 64 / 86 / 68 / 86 / 84 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10.897Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng10.897Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4.416Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng17.055Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%62.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày52.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng27.569Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng125.580Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần125.580Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng30.205Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4.908Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 40,2 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 20,0 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
200%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26