Lọc tín hiệu

KTC

Thương mại Kiên Giang
Thực phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
12.000
+30,43%
2026-09-09

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-11.8%+108.9%2 / 3+44.3%+0.57 pp-0.30 pp+11.8%1.558.472.260+44,3%10,6−11,6%8.4714.85−43,0%
Điểm012812840-412
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2026-09-09)EPS (4 quý): 1.417

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.260Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.260Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng10,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng62,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng34,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.302Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.302Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng55,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %289Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-11.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
66.8%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26