Lọc tín hiệu

KTL

Kim khí Thăng Long
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
27.000
+0,00%
2026-09-30

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.9%+4.6%2 / 3+26.3%+4.56 pp-3.91 pp+14.5%0.747.99297+26,3%56,8+4,9%7.9911.62−31,3%
Điểm0081212001212
Chú thích định giá:Giá: 27.000 (giá đóng cửa ngày 2026-09-30)EPS (4 quý): 3.380

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng297Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng297Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng57,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng68,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%11.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng50,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng995Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần995Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,99Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.978Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
5.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
41.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26