Lọc tín hiệu
KTS

KTS

Đường Kon Tum
Thực phẩmHNX
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
20.700
+0,98%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

20 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-58.7%-82.1%0 / 3+207.2%-10.91 pp-3.15 pp+2.2%0.9318.84310+207,2%1,5−58,7%18.846.60+185,5%
Điểm0001200064
Chú thích định giá:Giá: 20.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.099

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng310Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng310Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,52Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng5,97Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng237Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng608Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần608Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,66Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %299Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-58.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-82.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26