Phân tích cơ bản
20 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -58.7% | -82.1% | 0 / 3 | +207.2% | -10.91 pp | -3.15 pp | +2.2% | 0.93 | 18.84 | 310 | +207,2% | 1,5 | −58,7% | 18.84 | 6.60 | +185,5% |
| Điểm | 0 | 0 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 6 | 4 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 20.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.099
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng310Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng310Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1,52Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng5,97Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%7.6%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày5.3%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng237Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng608Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần608Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,66Q2/26
10.Định giá
Lần · %18,8×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %299Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-58.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-82.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26