Lọc tín hiệu

KVC

XNK Inox Kim Vĩ
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
1.100
+10,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+19.4%-30.6%2 / 3+41.6%-27.96 pp+10.36 pp-6.2%0.00—28,4+41,6%−3,9+19,4%—-4.97—
Điểm008120120128
Chú thích định giá:Giá: 1.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −544,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-3,89Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-26,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-14.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-4.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng12,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng462Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần462Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,84Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-79Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-125%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26