18.000
+0,56%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -52.8% | +3.2% | 1 / 3 | +30.3% | -5.58 pp | -5.88 pp | +14.3% | 1.64 | 7.61 | 175 | +30,3% | 5,9 | −52,8% | 7.61 | 6.87 | +10,8% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 12 | 0 | 0 | 0 | -4 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 18.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.364
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng175Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng175Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng5,85Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng45,6Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%13.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày8.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-15,8Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng665Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần665Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,51Q2/26
10.Định giá
Lần · %7,6×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %384Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-52.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
3.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26