Lọc tín hiệu
LAS

LAS

Hóa chất Lâm Thao
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
11.600
−0,85%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

30 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-86.6%-34.9%1 / 3-50.9%+0.39 pp-3.45 pp+5.8%0.4615.39531−50,9%6,9−86,6%15.3914.21+8,3%
Điểm0040800128
Chú thích định giá:Giá: 11.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 753,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng531Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng531Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng115Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-261Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.587Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.587Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,11Q2/26

10.Định giá

Lần · %14,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %119Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-73.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-30.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26