Lọc tín hiệu
LHG

LHG

KCN Long Hậu
Bất động sảnHOSE
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
26.050
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

64 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị43.9%37.2%1.0%3.5%7780.7%62.1%2.98×10.6%2/3 năm24.9%368.7%75.9%68.8%189−15,3%75,1−16,4%0.691.01−31,7%
Điểm0 / 68 / 80 / 100 / 88 / 810 / 106 / 68 / 84 / 68 / 80 / 86 / 86 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng189Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng189Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng75,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng349Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%49.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng59,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.427Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.427Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,67Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.508Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-16.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-6.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26