Lọc tín hiệu
LSS

LSS

Mía đường Lam Sơn
Thực phẩmHOSE
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
7.860
+0,13%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-92.7%-33.9%1 / 3+4.4%-12.43 pp-7.35 pp+3.0%0.5612.86693+4,4%9,9−83,0%12.869.95+29,3%
Điểm0040000124
Chú thích định giá:Giá: 7.860 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 611,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng693Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng693Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,19Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng73,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng373Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.263Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.263Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng91,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %47Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-92.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-33.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26