Lọc tín hiệu
MCM

MCM

Giống bò sữa Mộc Châu
Thực phẩmHOSE
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
26.500
+0,19%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+16.9%+25.0%2 / 3-5.7%+1.28 pp+2.24 pp+11.2%0.0011.18760−5,7%88,5+16,9%11.1813.73−18,6%
Điểm00808120128
Chú thích định giá:Giá: 26.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.371

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng760Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng760Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng88,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng296Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày19.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng235Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.654Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.654Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,59Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %805Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
16.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
25.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26