Lọc tín hiệu

MEL

Thép Mê Lin
Thép và sản phẩm thépHNX
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
7.000
+9,38%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

54 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+25.6%+28.4%2 / 3+97.8%+0.98 pp-1.47 pp+4.6%1.258.36319+97,8%8,1+25,6%8.3612.48−33,0%
Điểm44812840612
Chú thích định giá:Giá: 7.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 837,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng319Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng319Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,14Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng15,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng27,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng820Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần820Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,11Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %543Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
25.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
28.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26