Lọc tín hiệu
NBP

NBP

Nhiệt điện Ninh Bình
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHNX
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
7.300
+5,80%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+133.4%+76.4%3 / 3+67.0%+0.35 pp+1.74 pp+6.3%0.096.46198+67,0%12,1+133,4%6.468.37−22,9%
Điểm121212128801212
Chú thích định giá:Giá: 7.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.131

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng198Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng198Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng12,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng18,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-20,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng325Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần325Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %941Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
133%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
88.0%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26