Lọc tín hiệu

NCT

DV Hàng hóa Nội Bài
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngHOSE
Cùng ngành:ACVASGCAGCCPCCRCCTCDNCIACLLCMP
83.100
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+32.2%+52.0%3 / 3+13.8%+0.24 pp+4.93 pp+56.7%0.004.77319+13,8%113+32,2%4.779.76−51,1%
Điểm812124812121212
Chú thích định giá:Giá: 83.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 17.427

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng319Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng319Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng113Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng559Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%46.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày319%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng402Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.122Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.122Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,31Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4.316Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
32.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
52.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26