Lọc tín hiệu
ND2

ND2

Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
30.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-32.5%+60.5%2 / 3-19.0%-6.39 pp-9.12 pp+22.4%0.567.8390,9−19,0%41,6−32,5%7.8310.16−23,0%
Điểm0128000121212
Chú thích định giá:Giá: 30.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.948

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,9Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng90,9Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng41,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng212Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%67.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng338Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.437Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.437Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %831Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-32.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
47.1%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26