Lọc tín hiệu
NFC

NFC

Phân lân Ninh Bình
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
51.200
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+39.3%+93.2%3 / 3+1.3%+1.08 pp+2.86 pp+50.1%0.124.88376+1,3%39,5+39,3%4.889.84−50,4%
Điểm812120812121212
Chú thích định giá:Giá: 51.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 10.497

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng376Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng376Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng43,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng211Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%27.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày113%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-166Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng538Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần538Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,59Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %2.742Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
52.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
97.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26