Lọc tín hiệu
NHH

NHH

Nhựa Hà Nội
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
9.770
−0,31%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-75.8%-46.2%1 / 3-4.2%-2.46 pp-8.23 pp+4.7%0.2112.72610−4,2%17,7−75,0%12.729.83+29,4%
Điểm0040400124
Chú thích định giá:Giá: 9.770 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 767,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng610Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng610Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng17,7Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng130Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng21,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.702Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.702Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng46,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %157Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-83.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-48.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
55.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26