Lọc tín hiệu
PAS

PAS

Quốc tế Phương Anh
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
2.000
−4,76%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

39 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-135.0%+124.2%1 / 3-25.6%+0.60 pp-0.54 pp+3.8%1.214.21432−25,6%−1,1−171,3%4.214.61−8,7%
Điểm0124084068
Chú thích định giá:Giá: 2.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 475,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng432Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng432Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,58Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng16,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng155Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.170Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.170Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,98Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-21Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-125%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
128%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26