Lọc tín hiệu

PCE

Phân bón và Hóa chất DK Miền Trung
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
17.700
+9,94%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+83.8%+36.8%2 / 3+54.6%+0.26 pp+0.07 pp+13.9%0.006.62943+54,6%4,1+83,8%6.627.07−6,3%
Điểm128812880128
Chú thích định giá:Giá: 17.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 2.673

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng943Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng943Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,15Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng33,6Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.7%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.3%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng663Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần663Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng148Q3/26

10.Định giá

Lần · %6,6×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %415Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
83.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
36.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26