18.100
−0,55%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -33.5% | +23.9% | 2 / 3 | -44.7% | +15.87 pp | +2.83 pp | +7.2% | 0.03 | 23.21 | 20,3 | −44,7% | 2,4 | −27,1% | 23.21 | 24.90 | −6,8% |
| Điểm | 0 | 0 | 8 | 0 | 12 | 12 | 0 | 12 | 8 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 18.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 780,0
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng20,3Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng20,3Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,22Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng27,3Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%30.2%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày7.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng29,1Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng302Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần302Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,06Q2/26
10.Định giá
Lần · %24,7×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %87Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-28.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
25.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26