Lọc tín hiệu
PIC

PIC

Đầu tư Điện lực 3
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHNX
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
14.400
+3,60%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-118.1%-69.9%0 / 3-47.9%-43.80 pp-47.25 pp+5.8%0.0021.8617,4−47,9%−2,1−118,1%21.8616.60+31,7%
Điểm0000000124
Chú thích định giá:Giá: 14.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 658,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng17,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng17,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,12Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng26,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%39.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng57,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng398Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần398Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %21,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-64Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-118%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-69.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26