Lọc tín hiệu
PLP

PLP

SX và CN Nhựa Pha Lê
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
3.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+334.6%+95.2%2 / 3+55.5%+2.47 pp+2.02 pp+5.0%1.506.151.063+55,5%29,8+457,1%6.1512.78−51,9%
Điểm12128128120-412
Chú thích định giá:Giá: 3.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 569,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.063Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.063Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng29,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng49,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-416Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.274Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.274Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng290Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %332Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
335%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
95.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
28.6%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26