Lọc tín hiệu
PMB

PMB

Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
9.400
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-42.5%+30737.3%2 / 3-29.1%+0.55 pp-0.17 pp+14.6%0.004.97563−29,1%4,1−42,5%4.976.72−26,1%
Điểm012808401212
Chú thích định giá:Giá: 9.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.893

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng563Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng563Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,08Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng28,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1992%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-16,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng319Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần319Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng70,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %340Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-42.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
11.4%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26