Lọc tín hiệu
PSE

PSE

Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
9.300
+1,09%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-51.3%-31.3%0 / 3-6.7%+0.28 pp-0.15 pp+8.6%0.007.971.277−6,7%6,7−27,3%7.9710.35−23,0%
Điểm00008401212
Chú thích định giá:Giá: 9.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.167

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.277Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.277Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,59Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng8,55Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng445Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần445Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng37,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %448Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-45.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-25.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26