Lọc tín hiệu
PSW

PSW

Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
7.300
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+62.8%+19.7%2 / 3+24.0%+0.14 pp+0.36 pp+13.9%0.484.171.245+24,0%18,6+62,8%4.1711.99−65,2%
Điểm1208128801212
Chú thích định giá:Giá: 7.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.750

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.245Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.245Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng18,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng37,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-36,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng692Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần692Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng26,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.092Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
62.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
19.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26