Lọc tín hiệu
QBS

QBS

Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácUPCOM
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
500,0
−16,67%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-2.0%-2.0%1 / 3+112.5%+49.33 pp+29283.68 pp-33.1%0.05—0,1+112,5%−13,8−2,0%—-0.44—
Điểm0041212120128
Chú thích định giá:Giá: 500,0 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −1.134,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,05Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng0,05Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-13,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-78,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%40.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-25.3%Q2/26

Cảnh báo ngoại lai: 2 kỳ ngoài khoảng -1.825…1.825 ngày, vẽ tại mốc giới hạn

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-0,18Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng241Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần241Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,15Q2/26

10.Định giá

Lần · %-0,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-199Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26