Lọc tín hiệu

QPH

Thủy điện Quế Phong
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
33.700
+0,60%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-31.0%+0.2%2 / 3-24.7%-0.67 pp-5.12 pp+21.4%0.048.6025,3−24,7%14,2−31,0%8.607.87+9,2%
Điểm00804012128
Chú thích định giá:Giá: 33.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 3.920

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng89,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%63.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng72,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng380Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần380Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %700Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-36.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26