Lọc tín hiệu
RTB

RTB

Cao su Tân Biên
Nhựa, cao su & sợiUPCOM
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
25.000
−0,40%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-60.4%+97.1%2 / 3+28.7%-5.63 pp-48.52 pp+21.3%0.014.90340+28,7%99,1−51,7%4.907.41−33,9%
Điểm01281200121212
Chú thích định giá:Giá: 25.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.104

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng364Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng364Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng77,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng641Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày16.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng497Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.552Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.552Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %875Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-58.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
97.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26