Lọc tín hiệu
S4A

S4A

Thủy điện Sê San 4A
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
33.500
+2,76%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+18.0%+112.1%3 / 3-1.7%+0.47 pp+4.45 pp+29.2%0.467.9862,4−1,7%16,6+18,0%7.9810.90−26,8%
Điểm012120812121212
Chú thích định giá:Giá: 33.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 4.199

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng62,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng62,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng206Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%59.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng235Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng906Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần906Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,43Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %394Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
18.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
112%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26