Lọc tín hiệu
SBH

SBH

Thủy điện Sông Ba Hạ
Sản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOM
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
38.300
+0,26%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-36.1%+24.4%2 / 3-36.4%-8.15 pp+0.20 pp+27.9%0.008.5957,6−36,4%20,3−36,1%8.5910.58−18,8%
Điểm00800812128
Chú thích định giá:Giá: 38.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.458

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng57,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng57,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng693Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%72.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày54.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.110Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.110Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %163Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-36.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
24.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26