Lọc tín hiệu
SFG

SFG

Phân bón Miền Nam
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHOSE
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
10.250
+3,74%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+33.1%+7.8%2 / 3+20.1%+1.45 pp+0.23 pp+5.9%1.6312.50688+20,1%16,0+33,1%12.5014.43−13,4%
Điểm80812880-48
Chú thích định giá:Giá: 10.250 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 819,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng688Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng688Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng49,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-153Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.046Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.046Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng35,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %335Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
33.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.8%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26