Lọc tín hiệu

SGC

Bánh phồng tôm Sa Giang
Thực phẩmHNX
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
105.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-7.3%+36.6%2 / 3+17.7%-0.77 pp-4.06 pp+27.4%0.285.70221+17,7%31,4−8,5%5.708.93−36,1%
Điểm088840121212
Chú thích định giá:Giá: 105.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 18.407

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng221Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng221Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng31,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng160Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%30.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày27.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng126Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng817Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần817Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,65Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %4.454Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-7.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
36.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26