Lọc tín hiệu

SHA

Sơn Hà Sài Gòn
Thép và sản phẩm thépHOSE
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
4.000
−1,23%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

65 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+60.9%+71.0%3 / 3+8.7%+2.28 pp+0.92 pp+4.6%1.256.85311+8,7%8,8+60,9%6.858.78−22,0%
Điểm1212120880612
Chú thích định giá:Giá: 4.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 584,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng311Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng311Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,79Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng24,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng62,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.117Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.117Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng5,06Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %250Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
60.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
71.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26