Lọc tín hiệu
SHP

SHP

Thủy điện Miền Nam
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
31.400
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+3.4%+47.4%2 / 3+0.4%+1.66 pp+1.68 pp+23.6%0.0010.58237+0,4%141+3,4%10.5811.78−10,2%
Điểm012808812128
Chú thích định giá:Giá: 31.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.967

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng237Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng237Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng141Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng348Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%58.8%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày27.3%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng248Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.353Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.353Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q3/26

10.Định giá

Lần · %10,6×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.398Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
3.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
47.4%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26