Lọc tín hiệu

SLS

Mía đường Sơn La
Thực phẩmHNX
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
148.800
−2,49%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-99.1%-64.2%0 / 3-20.7%-24.08 pp-25.67 pp+11.1%0.137.62294−20,7%0,9−99,1%7.624.03+89,1%
Điểm0000000124
Chú thích định giá:Giá: 148.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 19.529

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng294Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng294Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,91Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng200Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%17.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1.039Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.099Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.099Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,97Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %92Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-99.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-64.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26