Lọc tín hiệu
SPC

SPC

BV Thực vật Sài Gòn
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácHNX
Cùng ngành:ABSAPPAVGBFCBT1CPCCSVDCMDDVDGC
9.100
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+48.7%+170.5%3 / 3-0.4%-1.41 pp+2.15 pp+23.4%0.343.06282−0,4%16,1+59,6%3.065.30−42,2%
Điểm812120412121212
Chú thích định giá:Giá: 9.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 2.972

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng282Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng282Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng15,6Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng36,9Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%19.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày27.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng76,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng476Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần476Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,11Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.483Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
48.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
48.7%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26