Lọc tín hiệu
SSM

SSM

Kết cấu Thép VNECO
Thép và sản phẩm thépHNX
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
4.600
+2,22%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

22 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-81.4%-33.0%0 / 3-14.4%-1.91 pp-2.51 pp-20.6%0.70—67,0−14,4%−2,9−101,7%—-2.67—
Điểm0000400128
Chú thích định giá:Giá: 4.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): −2.231,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng67,0Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng67,0Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-2,92Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-11,3Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.9%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-3.7%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng90,3Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần90,3Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,54Q3/26

10.Định giá

Lần · %-2,0×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-531Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26