Lọc tín hiệu
TAL

TAL

Đầu Tư Bất Động Sản Taseco
Bất động sảnHOSE
21.650
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

72 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị177.1%31.9%39.3%97.1%1386.2%46.9%1.60×29.0%0/3 năm18.6%20.3%102.7%109.8%886+59,1%158+312,5%2.282.56−11,1%
Điểm6 / 68 / 810 / 106 / 88 / 86 / 106 / 66 / 80 / 64 / 88 / 82 / 82 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng886Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng886Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng142Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1.180Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày10.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng877Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng21.724Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần21.724Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4.601Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %281Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
251%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
256%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
15.4%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26