Lọc tín hiệu
TBC

TBC

Thủy điện Thác Bà
Sản xuất & Phân phối ĐiệnHOSE
Cùng ngành:ANIAVCBGEBHABSABTPCHPDNCDNHDRL
31.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-16.2%+41.3%1 / 3-10.7%-1.93 pp-5.04 pp+19.4%0.068.91139−10,7%66,3−19,2%8.9111.69−23,8%
Điểm08404081212
Chú thích định giá:Giá: 31.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.536

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng139Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng139Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng50,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng333Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%62.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng318Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.631Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.631Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,38Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %801Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-16.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
41.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26