Lọc tín hiệu
TDS

TDS

Thép Thủ Đức
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
8.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+75.3%+123.2%3 / 3+1.1%+1.27 pp+0.17 pp+6.8%0.776.38670+1,1%2,8+75,3%6.3814.06−54,6%
Điểm12121208801212
Chú thích định giá:Giá: 8.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.255

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng670Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng670Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,77Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng19,2Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.0%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-90,1Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng670Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần670Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q3/26

10.Định giá

Lần · %6,4×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %226Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
75.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
123%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26