Lọc tín hiệu
TFC

TFC

CTCP Trang
Thực phẩmHNX
Cùng ngành:AGMAIGANTAPFBCFBLTBMVBNAC22CAN
37.500
−1,32%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-10.0%-30.1%0 / 3-4.2%-5.85 pp-0.82 pp+27.7%0.674.32220−4,2%29,1−9,9%4.324.99−13,4%
Điểm00000412128
Chú thích định giá:Giá: 37.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): 8.673

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng220Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng220Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng29,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng166Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng30,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.092Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.092Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,25Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.729Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-10.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-30.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26