Lọc tín hiệu
TIS

TIS

Gang thép Thái Nguyên
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
4.800
+6,67%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+131.9%+117.6%2 / 3+39.4%+0.80 pp+0.56 pp+2.3%2.7825.013.842+39,4%4,4+136,0%25.01-6.42—
Điểm1212812880-48
Chú thích định giá:Giá: 4.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 191,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.842Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.842Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,93Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng51,3Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.6%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.8%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng151Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng10.530Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần10.530Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng128Q3/26

10.Định giá

Lần · %25,1×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %21Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-43.1%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26