Lọc tín hiệu
TLH

TLH

Thép Tiến Lên
Thép và sản phẩm thépHOSE
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
3.230
−1,82%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+72.5%+96.4%3 / 3-44.1%+0.73 pp+0.50 pp+1.0%0.6729.981.052−44,1%8,3+55,5%29.9896.36−68,9%
Điểm12121208801212
Chú thích định giá:Giá: 3.230 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 107,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.052Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.052Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,57Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng11,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng471Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.473Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.473Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng14,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %30,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %76Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
72.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
96.1%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26