7.000
−30,69%
2026-10-12
Phân tích cơ bản
76 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +149.0% | +1194.5% | 3 / 3 | +26.4% | +0.79 pp | +0.19 pp | +3.7% | 0.92 | 16.22 | 639 | +26,4% | 2,4 | +149,0% | 16.22 | 74.15 | −78,1% |
| Điểm | 12 | 12 | 12 | 12 | 8 | 8 | 0 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 7.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 431,5
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng639Q3/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng639Q3/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng2,41Q3/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng14,6Q3/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%3.7%Q3/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.0%Q3/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-43,2Q3/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng777Q3/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần777Q3/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng0,30Q3/26
10.Định giá
Lần · %16,2×Q3/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %82Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
149%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 12,9 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26