Lọc tín hiệu

TNC

Cao su Thống Nhất
Nhựa, cao su & sợiHOSE
Cùng ngành:AAABQPBRCBRRDAGDPRDRGDRIDTTECO
29.300
+6,93%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-7.2%+1.9%1 / 3+114.2%+9.55 pp-76.20 pp+14.3%0.0010.9551,6+114,2%30,0−7,2%10.9519.02−42,5%
Điểm0041212001212
Chú thích định giá:Giá: 29.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.677

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng51,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng51,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng27,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng54,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%29.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày16.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng54,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng413Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần413Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,93Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.416Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-15.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1.0%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26