Lọc tín hiệu
TNS

TNS

Thép tấm lá Thống Nhất
Thép và sản phẩm thépUPCOM
Cùng ngành:BCABVGCBIDFCDTLGDAHLAHMCHMGHPG
3.400
−10,53%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+873.6%+262.3%2 / 3-31.4%+12.10 pp+7.13 pp+14.6%0.314.70125−31,4%9,6+873,6%4.704.85−3,1%
Điểm12128012120128
Chú thích định giá:Giá: 3.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 723,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng125Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng125Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,59Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng18,3Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.1%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.8%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng19,7Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng344Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần344Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,41Q3/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %480Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
874%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
262%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26